Dịch

marches là số nhiều của march

march

B1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. cuộc tuần hành, cuộc hành quân, cuộc diễu hànhdanh từB1An organized walk by a large group of people, usually to protest or for military purposes.
  2. tuần hành, hành quân, bước đềuđộng từB1nội động từ (intransitive)To walk in a large group with regular steps, usually to protest or in the military.
  3. áp giải, bắt điđộng từB2ngoại động từ (transitive)To force someone to walk somewhere, usually by walking with them.
  4. bước tiến, sự tiến triểndanh từB2The steady development or forward movement of something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. marchNguyên thể (infinitive)
  2. marchesSố nhiều (plural)
  3. marchedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. marchingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • march sb + adv./prep.bắt ai đi + adv./prep.
  • the march of sthsự tiến triển của cái gì

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 2
Hành khúc
  1. Hành khúc, khúc quân hànhAny song in the genre of music written for marching (see Wikipedia's article on this type of music)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimarchen
  2. từ tiếng Pháp trung đạimarcher“to march, walk”
  3. từ tiếng Pháp cổmarchier“to stride, to march, to trample”
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimarche“tract of land along a country's border”
  2. từ tiếng Pháp cổmarche“boundary, frontier”
  3. từ tiếng Frank*marku
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimerche
  2. từ tiếng Anh cổmerċe
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*marik

Ví dụ

  • bước tiến của thời gian
  • .Ban nhạc đã chơi một hành khúc.
  • , : […]Khi đoàn quân bước đều thành hai hàng dọc, người chỉ huy ra lệnh: […]

AI