Dịch

marzo

A1giống đực (masculine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp
/ˈmaɾθo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. tháng badanh từA1The third month of the year, between February and April.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. marzoDạng gốc (base form)
  2. marzosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

finales de marzoCuối tháng Ba
mediados de marzoGiữa tháng Ba
primeros de marzoĐầu tháng Ba
el mes de marzoTháng ba
Locura de Marzodanh từ riêngTháng ba điên rồ

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Họ Marzo
  1. a surname

Ví dụ

  • Marcia.Cô ấy sinh vào một ngày thứ Ba của tháng Ba và tên cô ấy là Marcia.
  • .Đây là ngày thứ Bảy thứ tư của tháng Ba.
  • .Đến tháng Ba là chúng tôi sống ở đây được tròn một năm.

AI