Dịch

borderland

danh từ (noun)
US/ˈbɔː(ɹ).də(ɹ)ˌlænd/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đất gần biên giới; tuần hànhdanh từLand near a border; marches.
  2. Trạng thái, phạm trù trung gian, v.vdanh từAn intermediate state, category, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. borderlandDạng gốc (base form)
  2. borderlandsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ranh giới giữa chủ nghĩa cá nhân và chủ nghĩa tập thể
  • [ ] — . — . . , .

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc borderland

AI