Nghĩa chính
- Đất gần biên giới; tuần hànhdanh từLand near a border; marches.
- Trạng thái, phạm trù trung gian, v.vdanh từAn intermediate state, category, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- borderlandDạng gốc (base form)
- borderlandsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- ranh giới giữa chủ nghĩa cá nhân và chủ nghĩa tập thể
- [ ] — . — . . , .
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc borderlandTừ liên quan (related word)