Dịch

liminal

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến một lối vào hoặc ngưỡngtính từOf or pertaining to an entrance or threshold.
  2. Liên quan đến hoặc ở trạng thái ở giữa hoặc chuyển tiếp giữa hai (hoặc nhiều) trạng thái khác, trong khi không thuộc về; liên quan đến hoặc ở một trạng thái không nhất định thuộc một trạng thái hoặc danh mục cụ thể nào khác cũng như không hoàn toàn nằm ngoài nótính từPertaining to or in a state that is in-between or transitional between two (or more) other states, while belonging to neither; pertaining to or in a state such as to be neither definitively in a particular other state or category nor definitively outside it.
  3. Liên quan đến sự khởi đầu hoặc giai đoạn đầu tiên của một quá trìnhtính từOf or pertaining to a beginning or first stage of a process.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. liminalDạng gốc (base form)
  2. more liminalSo sánh hơn (comparative)
  3. most liminalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

liminal spacedanh từMô tả một nơi trống trải hoặc bị bỏ hoang, thường được tạo ra để tạo cảm giác bất an, siêu thực hoặc hoài cổ

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhlīmināris
  2. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*Heh₃l-“to bend, bow; elbow”

Ví dụ

  • . , , : , — .
  • , : . .
  • [] "," . , […] .

AI