liminal
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Liên quan đến một lối vào hoặc ngưỡngtính từOf or pertaining to an entrance or threshold.
- Liên quan đến hoặc ở trạng thái ở giữa hoặc chuyển tiếp giữa hai (hoặc nhiều) trạng thái khác, trong khi không thuộc về; liên quan đến hoặc ở một trạng thái không nhất định thuộc một trạng thái hoặc danh mục cụ thể nào khác cũng như không hoàn toàn nằm ngoài nótính từPertaining to or in a state that is in-between or transitional between two (or more) other states, while belonging to neither; pertaining to or in a state such as to be neither definitively in a particular other state or category nor definitively outside it.
- Liên quan đến sự khởi đầu hoặc giai đoạn đầu tiên của một quá trìnhtính từOf or pertaining to a beginning or first stage of a process.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- liminalDạng gốc (base form)
- more liminalSo sánh hơn (comparative)
- most liminalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| liminal spacedanh từ | danh từ | Mô tả một nơi trống trải hoặc bị bỏ hoang, thường được tạo ra để tạo cảm giác bất an, siêu thực hoặc hoài cổ |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhlīmināris
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*Heh₃l-“to bend, bow; elbow”
Ví dụ
- . , , : , — .
- , : . .
- [] "," . , […] .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc liminalNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha