liminary
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Giới thiệu hoặc chuẩn bịtính từIntroductory or preparatory.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápliminaire“introductory”
- từ tiếng Latinhlīmināris
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*Heh₃l-“to bend, bow; elbow”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . Harm-Jan .