Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Ranh giớitính từNearly; not clearly on one side or the other of a border or boundary, ambiguous.
- Gần như, suýt soáttrạng từkhông so sánh (not comparable)Nearly; not entirely but nevertheless to a great extent.
- Ranh giới, biên giớidanh từđếm được (countable)A boundary or accepted division; a border.
- Tiệm cận, mấp mé, giáp ranhđộng từngoại động từ (transitive)To border, or border on; to be physically close or conceptually akin to.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- borderlineNguyên thể (infinitive)
- borderlinesSố nhiều (plural)
- borderlinedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- borderliningPhân từ I (present participle)
- more borderlineSo sánh hơn (comparative)
- most borderlineSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| borderline between | Ranh giới giữa | |
| borderline case | Trường hợp ranh giới khó định đoạt | |
| borderline personality disorderdanh từ | danh từ | Rối loạn nhân cách ranh giới |
| borderline insane | Gần như mất trí | |
| borderline lichendanh từ | danh từ | Mối liên kết cộng sinh có cấu trúc đơn giản giữa một loại nấm và một đối tác quang hợp (tảo hoặc vi khuẩn lam), không giống như địa y điển hình ở chỗ thiếu một thallus khác biệt và vỏ ngoài bảo vệ |
4 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 2
Mấp mé phản cảm
- Mấp mé phản cảm, thiếu tế nhịOf questionable taste or acceptability; approaching bad taste.
Họ từ (word family)
cùng gốc borderlineNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Tôi thà thuê một người không chuyên nhưng tài năng còn hơn một cử nhân đại học có năng lực mấp mé đạt chuẩn.
- aunt’s .Những lời nhận xét thiếu tế nhị của anh về chiếc váy của dì tôi đã phá hỏng cả buổi tối của tôi.
- , . 65 […]Cô ấy thể hiện rõ các đặc điểm của chứng rối loạn nhân cách ranh giới lẫn ái kỷ, đồng thời đáp ứng các tiêu chuẩn của chứng rối loạn lưỡng cực chu kỳ nhanh cũng như rối loạn lo âu lan tỏa. Cô ấy còn mắc chứng rối loạn ăn uống vô độ nghiêm trọng và đã tăng 65 pound kể từ[...]