Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
borderlineness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chất lượng của ranh giới
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of being borderline.
Nguồn gốc
(etymology)
borderline
+
-ness
Ví dụ
We
turn
next
to
the
puzzle
of
borderlineness
:
If
Harry
is
intermediate
between
clear
cases
and
clear
noncases
of
baldness
,
“
Is
Harry
bald
?”
seems
to
have
no
good
,
direct
,
answer
.
AI
1
Chất lượng của ranh giới
1
Chất lượng của ranh giới
1
Chất lượng của ranh giới