Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
borderliner
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người mắc chứng rối loạn nhân cách ranh giới
danh từ
A person who has borderline personality disorder.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
borderliner
Dạng gốc
(base form)
borderliner
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
borderline
+
-er
AI
1
Người mắc chứng rối loạn nhân cách ranh giới
1
Người mắc chứng rối loạn nhân cách ranh giới
1
Người mắc chứng rối loạn nhân cách ranh giới