Nghĩa chính
- Cư dân của một cuộc tuần hành (nước biên giới); cụ thể là một lãnh chúa hành quândanh từAn inhabitant of a march (border country); specifically, a marcher lord.
- Lãnh thổ biên giới, hành quân (hiện chỉ được sử dụng (thuộc tính))danh từA border territory, a march (now only in (attributive) use).
- Người hành quân; một người tham gia tuần hànhdanh từOne who marches; one who participates in a march.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- marcherDạng gốc (base form)
- marchersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Lordship Marcher | Chưa có nghĩa | |
| Earl Marcher | Chưa có nghĩa | |
| Lord Marcher | Chưa có nghĩa | |
| peace marcher | Chưa có nghĩa | |
| hunger marcher | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc marcher- marchCuộc tuần hành, cuộc hành quân, cuộc diễu hànhdanh từ, động từ
- marchershipChưa có nghĩa
- nightmarcherTrong văn hóa dân gian Hawaii, hồn ma của một chiến binh Hawaii cổ đại hành quân cùng với những hồn ma khác vào những đêm thiêng liêng nhất định từ nơi chôn cất của họ hoặc đại dương đến địa điểm diễn ra các trận chiến cổ xưa hoặc những nơi linh thiêngdanh từ