frontierism
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hỗ trợ biên giới; đặc biệt là lập luận được nhà sử học Frederick Jackson Turner đưa ra vào năm 1893 rằng chủ nghĩa ngoại lệ thuộc địa của người định cư, dưới vỏ bọc của nền dân chủ Hoa Kỳ, được hình thành bằng cách chiếm đoạt biên giới gồ ghề của Hoa Kỳdanh từkhông đếm được (uncountable)Support for a frontier; especially, the argument advanced by historian Frederick Jackson Turner in 1893 that a settler colonial exceptionalism, under the guise of American democracy, was formed by appropriation of the rugged American frontier.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)