Dịch

unbound

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không bị ràng buộc, tự dotính từkhông so sánh (not comparable)Not obligated.
  2. Không bị trói, được tháo cởitính từkhông so sánh (not comparable)Not tied up.
  3. Chưa đóng gáy, không đóng bìatính từkhông so sánh (not comparable)Without a binding.
  4. Không liên kếttính từkhông so sánh (not comparable)Lying beyond the proton or neutron drip line; having a negative particle separation energy; capable of decaying by the spontaneous exothermic emission of one or more nucleons.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

unbound statedanh từĐồng nghĩa với absolute state

Ví dụ

  • .Các điều khoản của hợp đồng vô tình để lại một số khía cạnh chưa bị ràng buộc cho việc giải thích chủ quan.
  • ' .Tay của những con tin được để xõa không bị trói.
  • . , once-white , — , — .Bên dưới chiếc bàn gỗ mun cũ kỹ là hai chiếc rương gỗ sồi được chạm khắc dài. Tôi nhấc nắp của một chiếc lên, và ở trên cùng là một chiếc áo lễ từng có màu trắng phủ đầy bụi, và bên dưới là một đống sách mỏng — Bản khổ tư thời Khối thịnh vượng chung, chưa đóng gáy — làm mồi cho sâu bọ và mục nát.

AI