unbound
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không bị ràng buộc, tự dotính từkhông so sánh (not comparable)Not obligated.
- Không bị trói, được tháo cởitính từkhông so sánh (not comparable)Not tied up.
- Chưa đóng gáy, không đóng bìatính từkhông so sánh (not comparable)Without a binding.
- Không liên kếttính từkhông so sánh (not comparable)Lying beyond the proton or neutron drip line; having a negative particle separation energy; capable of decaying by the spontaneous exothermic emission of one or more nucleons.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| unbound statedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với absolute state |
Ví dụ
- .Các điều khoản của hợp đồng vô tình để lại một số khía cạnh chưa bị ràng buộc cho việc giải thích chủ quan.
- ' .Tay của những con tin được để xõa không bị trói.
- . , once-white , — , — .Bên dưới chiếc bàn gỗ mun cũ kỹ là hai chiếc rương gỗ sồi được chạm khắc dài. Tôi nhấc nắp của một chiếc lên, và ở trên cùng là một chiếc áo lễ từng có màu trắng phủ đầy bụi, và bên dưới là một đống sách mỏng — Bản khổ tư thời Khối thịnh vượng chung, chưa đóng gáy — làm mồi cho sâu bọ và mục nát.