Dịch

bound up

tính từ (adjective)
UK/ˈbaʊnd ˈʌp/US/ˈbaʊnd ˈʌp/

Nghĩa chính

  1. Đóng góitính từConnected or relevant.
  2. Tập trung chăm chú vào một cái gì đó để loại trừ các vấn đề kháctính từFocused intently on something to the exclusion of other matters.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bound upDạng gốc (base form)
  2. more bound upSo sánh hơn (comparative)
  3. most bound upSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • .Khả năng vươn lên trong xã hội thường gắn chặt với địa vị kinh tế-xã hội.
  • .Anh ấy say mê việc đọc đến mức suốt cả cuối tuần chỉ tập trung vào đó, quên mất việc làm vặt.
  • .Bây giờ chị tôi bị cuốn chặt vào công việc.

AI