Dịch

lollop

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đi bộ hoặc di chuyển với chuyển động nảy hoặc nhấp nhô và với tốc độ không vội vãđộng từTo walk or move with a bouncing or undulating motion and at an unhurried pace.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lollopNguyên thể (infinitive)
  2. lollopsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. lollopedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. lollopingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Hành động lười biếng
  1. Hành động lười biếng, uể oải, nằm loanh quanhTo act lazily, loll, lie around.

Ví dụ

  • . , , , , , .
  • . , , , .
  • ‘!’ ; , , .

AI