lollop
động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đi bộ hoặc di chuyển với chuyển động nảy hoặc nhấp nhô và với tốc độ không vội vãđộng từTo walk or move with a bouncing or undulating motion and at an unhurried pace.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Hành động lười biếng
- Hành động lười biếng, uể oải, nằm loanh quanhTo act lazily, loll, lie around.
Họ từ (word family)
cùng gốc lollopVí dụ
- . , , , , , .
- . , , , .
- ‘!’ ; , , .