Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
mustee
danh từ
(noun)
UK
/
m
ʌ
ˈ
s
t
iː
/
nguồn
US
/ˈ
m
ə
s
t
i
/
Nghĩa chính
1
Người lai; người lai ba đời
danh từ
A person of one-eighth African ancestry.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
mustee
Dạng gốc
(base form)
mustee
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Near
the
commencement
of
the
weeding
season
of
1835,
I
was
ordered
to
whip
a
young
woman
,
a
light
mustee
,
for
not
performing
her
task
.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
octoroon
octaroon
Họ từ
(word family)
cùng gốc
mustee
mustee
fino
Đứa trẻ có tỷ lệ 1/16 là da đen: con của một người có ria mép và bố mẹ là người da trắng
danh từ
must
iphini
Chưa có nghĩa
AI
1
Người lai
1
Người lai
1
Người lai