octoroon
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Ai đó có một phần tám tổ tiên là người da đendanh từSomeone having one-eighth black ancestry.
- Ai đó có 1/64 tổ tiên là người da đen: con của một gia đình ngũ quý và một người đàn ông da trắngdanh từSomeone having 1/64th black ancestry: the child of a quintoon and a white man.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- octoroonDạng gốc (base form)
- octoroonsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhaoctorón
Ví dụ
- , . , .
- : : : :
- ; : .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha