Dịch

lure

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Vẻ quyến rũdanh từSomething that tempts or attracts, especially one with a promise of reward or pleasure.
  2. Mồi giảdanh từAn artificial bait attached to a fishing line to attract fish.
  3. Mồi nhử chim ưngdanh từA bunch of feathers attached to a line, used in falconry to recall the hawk.
  4. Dụ dỗ, quyến rũ, nhửđộng từngoại động từ (transitive)To attract by temptation, appeal, or guile.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lureNguyên thể (infinitive)
  2. luresSố nhiều (plural)
  3. luredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. luringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • lure sb (+ adv./prep.)dụ dỗ ai (+ adv./prep.)
  • the lure of sthsức hút của cái gì

Cụm từ (phrase)

lure someone awayDụ ai đi
lure someone intoDụ ai vào
resist the lureCưỡng lại sự cám dỗ
the lure ofSức quyến rũ của
spoon luredanh từMồi nhử thuôn dài, lõm, thường bằng kim loại hoặc vỏ sò, có hình dạng giống như chiếc bát thìa

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Bàn chải nhung
  1. A velvet smoothing brush.

Ví dụ

  • Biết bao người đã mỉm cười xem nhẹ Sắc đẹp cùng những cám dỗ của nàng.
  • . , !Giáo sư là vị trí bạn đạt được sau hai mươi đến ba mươi năm giảng dạy. Giáo sư nghiên cứu là điều bạn muốn trở thành sau đó, để cuối cùng không còn phải lo lắng về sinh viên và tập trung vào nghiên cứu từng thôi thúc bạn bước chân vào giới học thuật!
  • .Anh cảm nhận được sự lôi cuốn của chuyến phiêu lưu.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Dụ dỗ

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anglo-Normanlure
  2. từ tiếng Pháp cổloirre
  3. từ tiếng Frank*lōþr
danh từ
  1. mượn từ tiếng Icelandlúðr

AI