Dịch

instigator

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Kẻ xúi giục, kẻ xúi bẩy; người thủ mưudanh từA person who intentionally instigates, incites, or starts something, especially one that creates trouble.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. instigatorDạng gốc (base form)
  2. instigatorsSố nhiều (plural)
  3. instigatrix (bất quy tắc)Giống cái (feminine)

Giống cái không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • instigator (of sth)kẻ xúi giục (việc gì)

Nguồn gốc (etymology)

instigate-or

  1. từ tiếng Latinhīnstīgātor“stimulator”
  2. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*(s)teyg-“to be sharp, to stab; to puncture; to goad”

Ví dụ

  • ( ) , . !Tác giả ấy (hiển nhiên là một nhà tự nhiên học khá đáng nể) đã bị khiển trách chính thức vì xâm nhập trái phép và vì xúi giục người khác làm vậy. Rõ ràng kẻ khởi đầu của lời quở trách này đã không đến tuyến đường sắt vào mùa dâu đen!
  • Cô ấy là kẻ xúi giục cuộc cãi vã của họ.
  • . .Tôi yêu người yêu của mình. Tôi không muốn là kẻ gây đau khổ cho cô ấy.

AI