Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
instigant
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Kẻ xúi giục, kẻ xúi bẩy; người thủ mưu
danh từ
Synonym of instigator.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
instigant
Dạng gốc
(base form)
instigant
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
instigant
instiga
te
Khởi xướng, xúi giục
động từ
instiga
tor
Kẻ xúi giục, kẻ xúi bẩy; người thủ mưu
danh từ
instiga
tion
Sự thủ mưu, sự xúi bẩy
danh từ
instiga
tive
Xem instigate
tính từ
AI
1
Kẻ xúi giục
1
Kẻ xúi giục
1
Kẻ xúi giục