Dịch

concitar

động từ (verb)
/konsiˈtaɾ/

Nghĩa chính

  1. Xúi giục, kích động, khuấy độngđộng từto instigate, excite, stir up
  2. Tham gia; tập hợp lại với nhauđộng từto join; to bring together

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể concitarDanh động từ concitandoPhân từ concitado
Presente
yoconcito
túconcitas
él/ella/Ud.concita
nosotrosconcitamos
vosotrosconcitáis
ellos/Uds.concitan

Ví dụ

  • , , ,
  • , , , .

AI