concitar
động từ (verb)
/konsiˈtaɾ/
Nghĩa chính
- Xúi giục, kích động, khuấy độngđộng từto instigate, excite, stir up
- Tham gia; tập hợp lại với nhauđộng từto join; to bring together
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể concitarDanh động từ concitandoPhân từ concitado
| Presente | |
|---|---|
| yo | concito |
| tú | concitas |
| él/ella/Ud. | concita |
| nosotros | concitamos |
| vosotros | concitáis |
| ellos/Uds. | concitan |
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , , ,
- , , , .