Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
abettal
danh từ
(noun)
US
/
ə
ˈ
b
ɛ
t
.
l
̩/
CA
nguồn
Nghĩa chính
1
Sự tiếp tay
danh từ
An abetment.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
abettal
Dạng gốc
(base form)
abettal
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
abet
+
-al
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
推波助澜
tuī bō zhù lán
Thêm dầu vào lửa, tiếp tay
Họ từ
(word family)
cùng gốc
abettal
abet
Xúi bẩy, xúi giục, khích
động từ, danh từ
abett
or
Kẻ tiếp tay cho kẻ phạm tội; một thứ kích động; xúi giục; khuyến khích
danh từ
abet
ment
Hành động tiếp tay hoặc hỗ trợ tội phạm, hành vi sai trái, v.v
danh từ
AI
1
Sự tiếp tay
1
Sự tiếp tay
1
Sự tiếp tay