Nghĩa chính
- Hành động tiếp tay hoặc hỗ trợ tội phạm, hành vi sai trái, v.vdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of abetting or assisting in a crime, wrongdoing etc.
- Khuyến khích hoặc hỗ trợdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Encouragement or assistance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- abetmentDạng gốc (base form)
- abetmentsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiabettement
- từ tiếng Pháp cổabeter