Dịch

aid and abet

động từ (verb)
UK/ˌeɪd‿n̩ əˈbɛt/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hỗ trợ (ai đó) thực hiện hành vi bất hợp pháp với tư cách là phụ kiện hoặc đồng phạmđộng từngoại động từ (transitive)To assist (someone) in an illegal act as an accessory or accomplice.
  2. Hỗ trợ ai đó (một hành động bất hợp pháp) với tư cách là kẻ đồng lõa hoặc đồng phạmđộng từngoại động từ (transitive)To assist someone in (an illegal act) as an accessory or accomplice.
  3. Trở thành kẻ đồng lõa hoặc đồng lõa với ai đó trong một hành động bất hợp phápđộng từnội động từ (intransitive)To be an accessory or accomplice to someone in an illegal act.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. aid and abetNguyên thể (infinitive)
  2. aids and abets (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. aided and abetted (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. aiding and abetting (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)

Ngôi thứ ba số ít, quá khứ và phân từ II và phân từ I không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

aider and abettordanh từNgười hỗ trợ và tiếp tay

Ví dụ

  • , , , .
  • , .
  • 13 17, 1962, , , , 17() 1933 […]

AI