Dịch

favor

A1giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp
/faˈboɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. sự giúp đỡ, ơn huệ, việc giúpdanh từA1an act of kindness or help done for someone

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. favorDạng gốc (base form)
  2. favoresSố nhiều (plural)
  3. favorcitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

a favor deỦng hộ
hacer un favorGiúp đỡ
pedir un favorNhờ giúp đỡ
por el favor deNhờ ơn
por favorLàm ơn, xin vui lòng
a favortính từ, trạng từỦng hộ
favor degiới từLàm ơn (dùng trước động từ nguyên mẫu)
al favorcụm từXin vui lòng

Ví dụ

  • , .Chúng tôi sẽ rất biết ơn nếu bạn nói ngắn gọn, làm ơn.
  • , , .Không, làm ơn, đừng nói cho tôi biết chủ đề là gì.
  • , .Làm ơn làm việc đó nhanh nhất có thể.

AI