Dịch

favorito

A1giống đực (masculine)tính từ (adjective)
/faboˈɾito/nguồn

Nghĩa chính

  1. Yêu thích, ưa thíchtính từfavorite/favourite

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. favoritoDạng gốc (base form)
  2. favoritasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. favoritosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. favoritaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

lugar favoritoNơi yêu thích
plato favoritoMón ăn yêu thích
color favoritoMàu yêu thích
no favoritoChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Cái tách mà bạn vừa làm vỡ là cái tôi thích nhất.
  • .Hoạt động mùa hè yêu thích của tôi là ngủ trưa.
  • ¿ ?Nhân vật nào trong cuốn sách này là nhân vật yêu thích của bạn?

AI