Dịch

preferido

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/pɾefeˈɾido/

Nghĩa chính

  1. Ưa thích, được lựa chọntính từpreferred, of choice
  2. Được ưa thích, được mến chuộngtính từfavorite, popular
  3. Ứng viên sáng giá, đối thủ nặng kýdanh từfavorite (e.g. favorite to win)
  4. Phân từ quá khứ của preferirđộng từpast participle of preferir

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. preferidoDạng gốc (base form)
  2. preferidasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. preferidosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. preferidaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

elegir como preferidoChọn làm ưa thích

Ví dụ

  • ¿ ?Bài hát Beatles yêu thích của bạn là gì?
  • ¿ ?Cách nấu khoai tây ưa thích của bạn là gì?
  • .Chúng tôi đã muốn tự làm việc này.

AI