Dịch

favorite là một dạng của favourite

favourite

A1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Được ưa thích nhấttính từMost-liked. (In other words, [person]'s favorite [noun] = the [noun] that [person] likes the most.)
  2. Được yêu quý, được trân quýtính từLiked, cherished.
  3. Người được yêu thích, vật được yêu thíchdanh từA person or thing who enjoys special regard or favour.
  4. Đánh dấu trangđộng từTo bookmark.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. favouriteNguyên thể (infinitive)
  2. favouritesSố nhiều (plural)
  3. favouritedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. favouritingPhân từ I (present participle)
  5. more favouriteSo sánh hơn (comparative)
  6. most favouriteSo sánh nhất (superlative)
  7. favouritemost (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)

So sánh nhất không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • favourite of sb'smón yêu thích của aiThis song is a particular favourite of mine.Bài hát này là món yêu thích của tôi.
  • favourite with sbđược ai yêu thíchThe programme has become a firm favourite with young people.Chương trình đã trở thành món được giới trẻ yêu thích.
  • favourite among sbđược ai yêu mếnHe is a favourite among his teammates.Anh ấy được các đồng đội yêu mến.
  • favourite for sthứng cử viên sáng giá cho cái gìHer horse is the hot favourite for the race.Con ngựa của cô ấy là ứng cử viên sáng giá nhất cho cuộc đua.
  • favourite to do sthứng cử viên sáng giá làm gìThe Brazilians still look firm favourites to take the title.Đội Brazil vẫn trông là ứng cử viên sáng giá nhất giành chức vô địch.
  • favourite sthyêu thích cái gì

Cụm từ (phrase)

all-time favouriteThứ yêu thích nhất từ trước đến nay
clear favouriteỨng viên sáng giá rõ rệt
favourite dishMón ăn yêu thích
firm favouriteSự lựa chọn chắc chắn
hot favouriteỨng cử viên nặng ký nhất
personal favouriteSở thích cá nhân
mass favouritedanh từHành động đánh dấu một lượng lớn bài đăng của người dùng là mục yêu thích cùng một lúc
favourite subjectMôn học yêu thích

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 2
Ứng cử viên sáng giá
  1. Ứng cử viên sáng giá, ngựa ôA contestant or competitor thought most likely to win.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Được yêu quý
Người được yêu thích

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạifavorit
  2. từ tiếng Pháp cổfavorit
  3. từ tiếng Ýfavorito“favoured, favourite”

Cùng gốc (doublet)favori

Ví dụ

  • .BBC là đài ưa thích của tôi.
  • teacher's .Học sinh cưng của cô giáo luôn là người được đi trước.
  • .Bạn từng là ứng cử viên sáng giá nhất của tôi để giành chiến thắng cuộc thi đánh vần.

AI