Dịch

fave

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ưa thích, yêu thíchtính từFavorite (US) or favourite (UK).
  2. Vật yêu thích, người yêu thíchdanh từFavorite (US) or favourite (UK)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. faveNguyên thể (infinitive)
  2. favesSố nhiều (plural)
  3. favedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. favingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Ưa thích
  1. Ưa thích, yêu thíchFavorite (US) or favourite (UK)

Ví dụ

  • “ . , . !” “, . . . , 90- . garbage-y . ... ?” “, .” “?”Con bé đã bước sang giai đoạn đòi riêng tư. Cuộc nổi loạn đã bắt đầu, Jenny. Violet không còn là của chúng ta nữa! Ôi, đừng làm quá lên thế. Nó vẫn là cô con gái nhỏ của chúng ta cơ mà. Xem này. Vi, chương trình 90-Day Beyoncé sắp chiếu kìa. Chương trình thực tế nhảm nhí yêu thích. Muốn xem để mỉa mai không... trong khi tớ xem một cách nghiêm túc thực sự? Không, bái bai. Thấy chưa?
  • , .Thần tượng của cậu vừa bị bóc phốt rồi đấy, cưng ạ.
  • .Tom là ngôi sao được tôi yêu thích nhưng lại gây nhiều tranh cãi.

AI