Dịch

favela

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Khu ổ chuộtdanh từA slum or shantytown, especially in Brazil.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. favelaDạng gốc (base form)
  2. favelasSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • 2010 city's , Alemão các lực lượng an ninh vào tháng 11 năm 2010 đã đột kích một trong những khu ổ chuột khét tiếng nhất thành phố, khu phức hợp Morro do Alemão ở khu vực phía bắc thành phố.
  • " " .Một chiếc xe buýt chở các nhà báo đã bị tấn công ở Rio khi chạy ngang qua khu ổ chuột "Thành phố của Chúa".
  • world's , .Khu ổ chuột giờ đây là hình mẫu cho phần lớn các thành phố trên thế giới, khi vô số người tiếp tục di cư đến đó để sinh tồn.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Bồ Đào Nha Brazilfavela

AI