presbyterian
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Thuộc Trưởng Lão phái, thuộc giáo hội Trưởng Lãotính từOf or pertaining to a presbyter, or to ecclesiastical government by presbyters; relating to those who uphold church government by presbyters; also, to the doctrine, discipline, and worship of a communion so governed.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- presbyterianDạng gốc (base form)
- more presbyterianSo sánh hơn (comparative)
- most presbyterianSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| presbyterian church | Hội thánh Trưởng Lão | |
| Pan-Presbyteriantính từ | tính từ | Thuộc về hoặc đại diện cho những người có quan điểm Trưởng lão ở mọi nơi trên thế giới |
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Hôn lễ được tiến hành theo các nghi thức của giáo phái Trưởng Lão.
- 1,600 .Ông đã đi hơn 1.600 cây số để hiến một quả thận tại Bệnh viện New York Presbyterian.
- giáo hội trưởng lão
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc presbyterianNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha