Dịch

affinity

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Đồng cảmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A natural attraction or feeling of kinship to a person or thing.
  2. Quan hệ thông gia, họ thông giadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A family relationship through marriage of a relative (e.g. sister-in-law), as opposed to consanguinity (e.g. sister).
  3. Người họ thông giadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A kinsman or kinswoman of a such relationship; one who is affinal.
  4. Mối quan hệ, mối liên hệdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The fact of and manner in which something is related to another.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. affinityDạng gốc (base form)
  2. affinitiesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • affinity (for/with sb/sth)sự yêu thích (ai/cái gì)
  • affinity (between A and B)sự tương đồng (giữa A và B)
  • affinity (with sb/sth)sự gần gũi (với ai/cái gì)

Cụm từ (phrase)

feel an affinity withCảm thấy gắn bó với
have an affinity forCó cảm mến
strong affinitySự gắn bó sâu sắc
chemical affinitydanh từÁi lực hóa học
close affinityMối liên hệ gần gũi
feel an affinity with someoneCảm thấy đồng cảm với ai
have an affinity for somethingCó niềm yêu thích cái gì
natural affinitySự gắn kết tự nhiên

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Mối tình
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Mối tình, mối quan hệ lãng mạnAny romantic relationship.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

affine-ity

  1. từ tiếng Anh trung đạiaffinite
  2. từ tiếng Pháp cổaffinité

Ví dụ

  • “” — , . , .Chữ ký được Thiên Chúa đặt trên mọi vật để chỉ ra sự liên quan của chúng — nhưng nó ẩn giấu, vì vậy người ta tìm kiếm kiến thức huyền bí. Biết là đoán và giải thích, không phải quan sát hay chứng minh.
  • .Anh ấy có sự yêu thích mọi thứ nghệ thuật.
  • .Anh ấy không có sự gắn bó với đạo Do Thái.

AI