affine
tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Gán giá trị hữu hạn cho số lượng hữu hạntính từkhông so sánh (not comparable)Assigning finite values to finite quantities.
- Liên quan đến một hàm có thể biểu thị dưới dạng f(⃑x)=A⃑x+⃑b (trong đó A là một phép biến đổi tuyến tính và ⃑b là một hằng số), được coi là một phép biến đổi, ánh xạ các đường thẳng song song thành các đường thẳng song song và các điểm hữu hạn thành các điểm hữu hạntính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to a function expressible as f(⃑x)=A⃑x+⃑b (where A is a linear transformation and ⃑b is a constant), which, regarded as a transformation, maps parallel lines to parallel lines and finite points to finite points.
- Người họ hàng theo hôn nhândanh từA relative by marriage.
- Tinh chỉnhđộng từngoại động từ (transitive)To refine.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- affineNguyên thể (infinitive)
- affinesSố nhiều (plural)
- affinedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- affiningPhân từ I (present participle)
- more affineSo sánh hơn (comparative)
- most affineSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| co-affinedanh từ | danh từ | Con rể: Một mối quan hệ bằng hôn nhân với sự chia ly ba độ (hai người), so với những mối quan hệ chung quan hệ nguyên mẫu, trong đó sự chia ly là hai và một |
| self-affinetính từ | tính từ | Thể hiện sự tự ái |
| affine groupdanh từ | danh từ | Nhóm tất cả các phép biến đổi affine của không gian vectơ hữu hạn chiều |
| affine spacedanh từ | danh từ | Một không gian vectơ không có gốc |
| affine schemedanh từ | danh từ | Đối tượng hình học trừu tượng trong toán học khái quát hóa khái niệm đa tạp affine qua miền của một vành giao hoán của các hàm đa thức: một không gian là kết quả của một cách xây dựng cụ thể bắt đầu bằng một vành giao hoán tùy ý trong đó các phần tử của vành có thể được coi là các hàm trên không gian; một không gian có thể được xây dựng theo cách như vậy. Chính thức: quang phổ của vòng giao hoán; một không gian vòng cục bộ đẳng cấu với phổ của vòng giao hoán |
| affine varietydanh từ | danh từ | Tập hợp các điểm (trong không gian n chiều) thỏa mãn một tập hợp các phương trình có đa thức n biến ở một bên và số 0 ở phía bên kia |
| affine geometrydanh từ | danh từ | Nhánh hình học liên quan đến những gì có thể được suy ra trong hình học Euclide khi bỏ qua các khái niệm về độ dài đường thẳng và kích thước góc |
| affine arithmeticdanh từ | danh từ | Mô hình để phân tích số tự xác thực trong đó các đại lượng được biểu diễn dưới dạng kết hợp affine (được gọi là dạng affine) của các biến nguyên thủy nhất định đại diện cho các nguồn không chắc chắn trong dữ liệu hoặc các phép tính gần đúng được thực hiện trong quá trình tính toán |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Của hai vật liệu
- Của hai vật liệu, có ái lực lẫn nhauOf two materials, having mutual affinity.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc affineNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhaffinis
Ví dụ
- , .
- : .
- FASA