affine scheme
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đối tượng hình học trừu tượng trong toán học khái quát hóa khái niệm đa tạp affine qua miền của một vành giao hoán của các hàm đa thức: một không gian là kết quả của một cách xây dựng cụ thể bắt đầu bằng một vành giao hoán tùy ý trong đó các phần tử của vành có thể được coi là các hàm trên không gian; một không gian có thể được xây dựng theo cách như vậy. Chính thức: quang phổ của vòng giao hoán; một không gian vòng cục bộ đẳng cấu với phổ của vòng giao hoándanh từAn abstract, geometric object in mathematics which generalizes the notion of an affine variety qua domain of a commutative ring of polynomial functions: a space which is the result of a particular construction beginning with an arbitrary commutative ring whereby elements of the ring can be thought of as functions on the space; a space which can be constructed in such a way. Formally: the spectrum of a commutative ring; a locally ringed space isomorphic to the spectrum of a commutative ring.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- affine schemeDạng gốc (base form)
- affine schemesSố nhiều (plural)