affine geometry
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nhánh hình học liên quan đến những gì có thể được suy ra trong hình học Euclide khi bỏ qua các khái niệm về độ dài đường thẳng và kích thước gócdanh từkhông đếm được (uncountable)The branch of geometry dealing with what can be deduced in Euclidean geometry when the notions of line length and angle size are ignored.
- Hình học khác là Euclide nhưng bỏ qua độ dài và kích thước gócdanh từđếm được (countable)A geometry that is otherwise Euclidean but disregards lengths and angle sizes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- affine geometryDạng gốc (base form)
- affine geometriesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , Playfair's , .
- . . Bobenko [7, 8, 37].
- : Playfair's (. 2, . 2).
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)