Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
antimerger
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Phản đối sáp nhập doanh nghiệp
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Opposing a corporate merger.
Nguồn gốc
(etymology)
anti-
+
merger
Ví dụ
But
the
sense
in
tech
circles
is
that
a
Republican
administration
will
not
be
nearly
as
anti-merger
as
the
current
government
.
AI
1
Phản đối sáp nhập doanh nghiệp
1
Phản đối sáp nhập doanh nghiệp
1
Phản đối sáp nhập doanh nghiệp