Dịch

combinatorial

C1tính từ (adjective)
US/ˌkɑm.bɪn.əˈtɔɹ.i.əl/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thuộc về tổ hợptính từkhông so sánh (not comparable)Of, pertaining to, or involving combinations.
  2. Thuộc toán tổ hợptính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the combination and arrangement of elements in sets.

Cụm từ (phrase)

combinatorial methoddanh từ riêngPhương pháp được sử dụng để nghiên cứu một ngôn ngữ chưa biết, bao gồm phân tích khảo cổ và đồ cổ, phân tích cấu trúc hình thức, phân tích nội dung và bối cảnh
combinatorial geometrydanh từLĩnh vực toán học nghiên cứu các bài toán cực trị có tính chất tổ hợp được biểu diễn bằng hình học
combinatorial topologydanh từĐồng nghĩa với algebraic topology
combinatorial chemistrydanh từSự tổng hợp một số lượng lớn các hợp chất có liên quan đến cấu trúc, đặc biệt là trong ngành dược phẩm nhằm nỗ lực sản xuất các loại thuốc cải tiến
combinatorial commutative algebradanh từMôn học tương đối mới trong toán học kết hợp các kỹ thuật và khái niệm từ tổ hợp và đại số giao hoán, trong đó hình học của các đa giác lồi cũng đóng một vai trò quan trọng
combinatorial compositionChưa có nghĩa
combinatorial analysisChưa có nghĩa
combinatorial designChưa có nghĩa

AI