Dịch

billiard

B2danh từ (noun)số từ (numeral)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cú đánh gom bi, cú caromdanh từA shot in billiards or snooker in which the cue ball strikes two other balls; a carom.
  2. Thuộc về bidadanh từđứng trước danh từ (attributive)Pertaining to the game of billiards.
  3. Hệ bidadanh từA dynamical system in which a particle alternates between motion in a straight line and specular reflections from a boundary.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. billiardDạng gốc (base form)
  2. billiardsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

billiard balldanh từCác quả bóng được sử dụng trong bida
billiard tabledanh từChiếc bàn bọc nỉ nặng có sáu túi dọc theo chu vi được sử dụng trong các trò chơi bi-a, bi-a hoặc bi da
bald as a billiard balltính từHói hoàn toàn; không hề có một sợi tóc nào cả
billiard roomdanh từCăn phòng, thường là trong nhà hoặc khách sạn, trong đó có một bàn bi-a
billiard greentính từMàu xanh lá cây tươi sáng của nỉ của nhiều bàn bi-a

1 nghĩa khác

Số từ (numeral) 1
Một triệu tỉ
  1. 10¹⁵, a thousand billion (long scale) or a million milliard.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Phápbillard
  2. từ tiếng Pháp cổbille“log, tree trunk”
  3. từ tiếng Latinh bình dân*bilia
số từ

bi“two”illiard

  1. mượn từ tiếng Phápbilliard

Ví dụ

  • ; bàn bida; bi bida
  • Fadil's .Bố của Fadil sở hữu một phòng bida ở Cairo.
  • Sami's .Bố của Sami sở hữu một phòng bida ở Cairo.

AI