Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cú đánh gom bi, cú caromdanh từA shot in billiards or snooker in which the cue ball strikes two other balls; a carom.
- Thuộc về bidadanh từđứng trước danh từ (attributive)Pertaining to the game of billiards.
- Hệ bidadanh từA dynamical system in which a particle alternates between motion in a straight line and specular reflections from a boundary.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- billiardDạng gốc (base form)
- billiardsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| billiard balldanh từ | danh từ | Các quả bóng được sử dụng trong bida |
| billiard tabledanh từ | danh từ | Chiếc bàn bọc nỉ nặng có sáu túi dọc theo chu vi được sử dụng trong các trò chơi bi-a, bi-a hoặc bi da |
| bald as a billiard balltính từ | tính từ | Hói hoàn toàn; không hề có một sợi tóc nào cả |
| billiard roomdanh từ | danh từ | Căn phòng, thường là trong nhà hoặc khách sạn, trong đó có một bàn bi-a |
| billiard greentính từ | tính từ | Màu xanh lá cây tươi sáng của nỉ của nhiều bàn bi-a |
1 nghĩa khác
Số từ (numeral) 1
Một triệu tỉ
- 10¹⁵, a thousand billion (long scale) or a million milliard.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc billiardNguồn gốc (etymology)
danh từ
- mượn từ tiếng Phápbillard
- từ tiếng Pháp cổbille“log, tree trunk”
- từ tiếng Latinh bình dân*bilia
Ví dụ
- ; bàn bida; bi bida
- Fadil's .Bố của Fadil sở hữu một phòng bida ở Cairo.
- Sami's .Bố của Sami sở hữu một phòng bida ở Cairo.