Nghĩa chính
- Của, liên quan đến, hoặc là kết quả của sự kết hợptính từOf, pertaining to, or resulting from combination.
- Phục vụ, chăm sóc hoặc có thể kết hợptính từServing, tending, or able to combine.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- combinativeDạng gốc (base form)
- more combinativeSo sánh hơn (comparative)
- most combinativeSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc combinativeĐồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa