Nghĩa chính
- Có sức đoàn kết, có khuynh hướng hợp nhất, có khuynh hướng thống nhấttính từOf, causing, or involving unity or union.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unitiveDạng gốc (base form)
- more unitiveSo sánh hơn (comparative)
- most unitiveSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinh muộnunitīvus
Ví dụ
- ' : , , .
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc unitiveNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha