Dịch

unitive

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có sức đoàn kết, có khuynh hướng hợp nhất, có khuynh hướng thống nhấttính từOf, causing, or involving unity or union.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unitiveDạng gốc (base form)
  2. more unitiveSo sánh hơn (comparative)
  3. most unitiveSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinh muộnunitīvus

Ví dụ

  • ' : , , .
  • .

AI