Dịch

combinatory

tính từ (adjective)
UK/ˈkɒm.bɪ.nə.tɹi/US/kəmˈbaɪ.nəˌtɔɹ.i/

Nghĩa chính

  1. Của, liên quan đến, hoặc bắt nguồn từ một sự kết hợp hoặc nhiều sự kết hợp; tổ hợp hoặc tổ hợptính từOf, relating to, or derived from a combination or combinations; combinative or combinatorial.
  2. Phụ thuộc vào sự kết hợp của các âm vị (chứ không phải một âm vị tự thay đổi ở bất kỳ vị trí nào)tính từconditioned on a combination of phonemes (rather than a phoneme changing by itself in any position)
  3. Có khả năng kết hợp; có thể kết hợp, kết hợp hoặc kết hợptính từHaving the ability to combine; combinable, combinational or combining.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. combinatoryDạng gốc (base form)
  2. more combinatorySo sánh hơn (comparative)
  3. most combinatorySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

combinatory logicdanh từMô hình tính toán dựa trên tổ hợp

Nguồn gốc (etymology)

AI