Nghĩa chính
- Của, liên quan đến, hoặc bắt nguồn từ một sự kết hợp hoặc nhiều sự kết hợp; tổ hợp hoặc tổ hợptính từOf, relating to, or derived from a combination or combinations; combinative or combinatorial.
- Phụ thuộc vào sự kết hợp của các âm vị (chứ không phải một âm vị tự thay đổi ở bất kỳ vị trí nào)tính từconditioned on a combination of phonemes (rather than a phoneme changing by itself in any position)
- Có khả năng kết hợp; có thể kết hợp, kết hợp hoặc kết hợptính từHaving the ability to combine; combinable, combinational or combining.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- combinatoryDạng gốc (base form)
- more combinatorySo sánh hơn (comparative)
- most combinatorySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| combinatory logicdanh từ | danh từ | Mô hình tính toán dựa trên tổ hợp |