Dịch

fall apart

động từ (verb)
UK/ˌfɔːl əˈpɑːt/US/ˌfuːl əˈpɑɹt/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Vỡ vụn, tan vỡ, sụp đổđộng từnội động từ (intransitive)To disintegrate, to break into pieces.
  2. Suy sụp, bấn loạn, khủng hoảng tinh thầnđộng từnội động từ (intransitive)To be emotionally in crisis.
  3. Tách rời, vỡ vụn, tan rãđộng từnội động từ (intransitive)To separate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. fall apartNguyên thể (infinitive)
  2. falls apartNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. fell apart (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. fallen apart (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. falling apartPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

fall apart at the seamsTan vỡ
fally-apartytính từĐang có xu hướng tan vỡ

Ví dụ

  • England's .
  • , .
  • .

AI