Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cùng nhau phát triển, hãy kết hợp; cầu chìđộng từnội động từ (intransitive)To grow together, combine; to fuse.
- Tuân thủ; phát triển hoặc được bổ sung dần dầnđộng từnội động từ (intransitive)To adhere; to grow or to be added to gradually.
- Làm cho tuân thủ; thêm; làm cho lớn hơn hoặc nhiều hơn, như bằng cách phát triểnđộng từngoại động từ (transitive)To make adhere; to add; to make larger or more, as by growing.
- Đặc trưng bởi sự bồi tụ; tạo thànhtính từkhông so sánh (not comparable)Characterized by accretion; made up.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Cùng nhau lớn lên
- không so sánh (not comparable)Grown together.
Nguồn gốc (etymology)
Tạo ngược từ accretion
Ví dụ
- Ormel, , , .
- ,
- ,
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa