Dịch

accumulation

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Sự tích lũydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of amassing or gathering, as into a pile.
  2. Sự tích tụ, sự gia tăng, sự dồn lạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of growing into a heap or a large amount.
  3. Khối tích tụ, đống tích tụdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A mass of something piled up or collected.
  4. Sự tích lũy bằng chứngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The concurrence of several titles to the same proof.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. accumulationDạng gốc (base form)
  2. accumulationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

accumulation of debtTích tụ nợ nần
accumulation of wealthTích lũy của cải
capital accumulationTích lũy tư bản
gradual accumulationSự tích lũy dần dần
massive accumulationSự tích tụ khổng lồ
accumulation pointdanh từCho một tập con S của không gian tôpô X, một điểm x mà mỗi lân cận chứa ít nhất một điểm phân biệt với x thuộc S

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Sự tích lũy tư bản
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự tích lũy tư bản, sự tích lũy vốnThe continuous growth of capital by retention of interest or savings.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

accumulate-ion

  1. từ tiếng Anh trung đạiacumulacyon
  2. từ tiếng Pháp trung đạiaccumulation
  3. từ tiếng Latinhaccumulatio

Cùng gốc (doublet)accumulatio

Ví dụ

  • , .Sự dồn tụ của những sai sót nhỏ về mặt thế trận dẫn đến cánh vua bị phá vỡ hoàn toàn.
  • , . 133 .Sau hàng loạt sai sót chồng chất trong cách xử lý các mục từ vựng, không có gì ngạc nhiên khi phần cấu tạo từ ở trang 133 cũng tệ tương tự.
  • .Đám mây là một khối tích tụ hơi nước trên bầu trời.

AI