Nghĩa chính
- Đặc trưng bởi sự tích lũy; phục vụ để thu thập hoặc tích lũytính từCharacterized by accumulation; serving to collect or amass
- Có xu hướng tích lũy; tiếp thutính từHaving a propensity to amass; acquisitive.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- accumulativeDạng gốc (base form)
- more accumulativeSo sánh hơn (comparative)
- most accumulativeSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- những chứng cớ chồng chất
- , ; ; […]
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc accumulativeXuất hiện ở từ khác
- cumulativedễ nhầm, đồng nghĩaMang ý nghĩa tương tự nhưng thường nhấn mạnh quá trình hành động tích lũy hơn là kết quả cộng dồn.