Dịch

cumulative

B2TOEICtính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. tích lũy, dồn tích, tăng dầntính từB2Increasing in force, amount, or value by successive additions.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cumulativeDạng gốc (base form)
  2. more cumulativeSo sánh hơn (comparative)
  3. most cumulativeSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

cumulative effectdanh từTác động tích lũy
cumulative impactẢnh hưởng tích lũy
cumulative percentageTỷ lệ phần trăm tích lũy
cumulative totalTổng tích lũy
cumulative errordanh từLỗi thống kê hoặc đo lường kết hợp với tính toán, phân tích sâu hơn, v.v
cumulative votingdanh từHệ thống bỏ phiếu dựa trên việc cử tri trao điểm cho các ứng cử viên
cumulative distribution functiondanh từHàm phân phối tích lũy
cumulative gpaĐiểm GPA tích lũy

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Liên hợp
  1. Liên hợp, tăng nghĩaAdding one statement to another.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , .Đối với tri thức mà con người tiếp thu qua dạy dỗ, nó mang tính tích lũy chứ không phải nguyên bản.
  • , … các liên từ mang tính liên hợp như and, both…and và as well as
  • .Biểu đồ hiển thị tiền lãi tích lũy theo thời gian.

AI