Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- tích lũy, dồn tích, tăng dầntính từB2Increasing in force, amount, or value by successive additions.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cumulativeDạng gốc (base form)
- more cumulativeSo sánh hơn (comparative)
- most cumulativeSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cumulative effectdanh từ | danh từ | Tác động tích lũy |
| cumulative impact | Ảnh hưởng tích lũy | |
| cumulative percentage | Tỷ lệ phần trăm tích lũy | |
| cumulative total | Tổng tích lũy | |
| cumulative errordanh từ | danh từ | Lỗi thống kê hoặc đo lường kết hợp với tính toán, phân tích sâu hơn, v.v |
| cumulative votingdanh từ | danh từ | Hệ thống bỏ phiếu dựa trên việc cử tri trao điểm cho các ứng cử viên |
| cumulative distribution functiondanh từ | danh từ | Hàm phân phối tích lũy |
| cumulative gpa | Điểm GPA tích lũy |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Liên hợp
- Liên hợp, tăng nghĩaAdding one statement to another.
Họ từ (word family)
cùng gốc cumulativeNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .Đối với tri thức mà con người tiếp thu qua dạy dỗ, nó mang tính tích lũy chứ không phải nguyên bản.
- , … các liên từ mang tính liên hợp như and, both…and và as well as
- .Biểu đồ hiển thị tiền lãi tích lũy theo thời gian.