Nghĩa chính
- Đống, gòdanh từA heap or mound.
- Mây tíchdanh từA large white, puffy cloud that develops through convection.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- cumulusDạng gốc (base form)
- cumuli (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| roll cumulusdanh từ | danh từ | Dạng tầng tích với các đường mây dày đặc song song |
| cumulus oophorusdanh từ | danh từ | Cụm tế bào bao quanh tế bào trứng trong nang trứng và sau khi rụng trứng |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc cumulusNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhcumulus
Cùng gốc (doublet)comble
Ví dụ
- , , .Có một vài đám mây tích mới ở phía đông, phía trên mặt nước, và chúng bắt đầu đón ánh nắng muộn buổi chiều.
- ?Đám mây tối đó có phải mây tích không?
- ( 75 2 ) copper-coloured , 2.Trong bản phác thảo (được chụp khoảng 70 ngày Sao Mộc sau ngày 2 tháng 7), có một dải màu đồng sẫm dọc theo mép phía nam của đai nâu phía nam, tiếp giáp với một dải mây tích đầu cùn có thể là cái đầu cùn đáng chú ý được phát hiện vào ngày 2 tháng 7.