acumulación
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/akumulaˈθjon/nguồn
Nghĩa chính
- Sự tích lũy, sự tích tụ, sự dồn ứdanh từaccumulation, build-up
- Sự nhập vụ án, sự gộp vụ ándanh từjoinder
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- acumulaciónDạng gốc (base form)
- acumulacionesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| acumulación de datos | Chưa có nghĩa | |
| acumulación de energía | Chưa có nghĩa | |
| acumulación de grasa | Chưa có nghĩa | |
| acumulación de polvo | Chưa có nghĩa | |
| acumulación de riqueza | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Các đám mây là các sự tích lũy hơi nước.
- .Mây là một sự tích lũy hơi nước trong không khí.
- .Nám da do sự tích lũy melanosit trong một vùng nhỏ gây ra.