Dịch

erosion

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Sự xói mòn; sự ăn mòndanh từkhông đếm được (uncountable)The result of having been worn away or eroded, as by a glacier on rock or the sea on a cliff face.
  2. Sự mài mòn, sự bào mòndanh từkhông đếm được (uncountable)The changing of a surface by mechanical action, friction, thermal expansion contraction, or impact.
  3. Sự suy giảm dần, sự xói mòndanh từkhông đếm được (uncountable)The gradual loss of something as a result of an ongoing process.
  4. Sự xói lở, sự xâm thựcdanh từkhông đếm được (uncountable)Destruction by abrasive action of fluids.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. erosionDạng gốc (base form)
  2. erosionsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

coastal erosionXói mòn bờ biển
erosion of trustSự xói mòn lòng tin
prevent erosionNgăn ngừa xói mòn
slow down erosionLàm chậm sự xói mòn
soil erosionXói mòn đất
wind erosionSự xói mòn do gió
accelerated erosiondanh từXói mòn đất xảy ra với tốc độ nhanh hơn nhiều so với tốc độ của tầng đất có thể được hình thành từ lớp đất nền gốc
sheet erosiondanh từXói mòn tương đối đều một lớp đất mà không hình thành kênh; thường diễn ra trên đất dốc

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Phép co
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)One of two fundamental operations in morphological image processing from which all other morphological operations are derived.
  2. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)In morphology, a basic operation (denoted ⊖); see Erosion (morphology).

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạierosion
  2. từ tiếng Latinhērōsiō“eating away”

Ví dụ

  • isn’t , , humankind’s , .Không một hệ thống xã hội nào không dựa trên niềm tin vào thần linh, đạo đức và các giá trị truyền thống có thể đứng vững trước sự xói mòn và suy thoái đạo đức của nhân loại, kể cả nền dân chủ.
  • .Cây cối trong môi trường giúp làm chậm quá trình xói mòn.
  • .Chúng tôi không muốn có sự suy giảm dần của chủ nghĩa thế tục ở Algeria.

AI