Dịch

rubbing

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Cọ; rụidanh từAn impression of an embossed or incised surface made by placing a piece of paper over it and rubbing with graphite, crayon or other coloring agent.
  2. Phân từ hiện tại và danh động từ của rubđộng từpresent participle and gerund of rub

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

rub-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạirubbinge
động từ

rub-ing

Ví dụ

  • .Anh ấy đang day hai bên thái dương.
  • ?Bạn có cồn sát trùng không?
  • .Họ đang cố tình xát muối vào nỗi đau.

AI