Nghĩa chính
- Cọ; rụidanh từAn impression of an embossed or incised surface made by placing a piece of paper over it and rubbing with graphite, crayon or other coloring agent.
- Phân từ hiện tại và danh động từ của rubđộng từpresent participle and gerund of rub
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rubbingDạng gốc (base form)
- rubbingsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)rubbing alcoholĐồng nghĩa với surgical spiritrubbing oilLoại dầu mỏ có độ nhớt thấp được sử dụng có hoặc không có chất mài mòn để đánh bóng các bề mặt khôrubbing postCái cột được dựng lên để gia súc cọ xátbeach rubbingTục lệ cá voi sát thủ cạo xác dọc theo đá ở vùng nước nôngbrass rubbingKỹ thuật tạo bản sao trên giấy của bản khắc trên tấm đồng bằng cách đặt một tờ giấy lên trên tấm và dùng bút màu chà xátrubbing stoneĐá mài để xóa vết trên đá
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc rubbingVí dụ
- .Anh ấy đang day hai bên thái dương.
- ?Bạn có cồn sát trùng không?
- .Họ đang cố tình xát muối vào nỗi đau.