Dịch

beach rubbing

danh từ (noun)
US/ˈbitʃ ˈɹʌbɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Tục lệ cá voi sát thủ cạo xác dọc theo đá ở vùng nước nôngdanh từkhông đếm được (uncountable)The practice among killer whales of scraping the body along rocks in shallow water.

AI