Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Cọ; rụidanh từAn act of rubbing.
- Khó khăn, trở ngại, điều vướng mắcdanh từA difficulty or problem.
- Vật cản đường bóngdanh từIn the game of crown green bowls, any obstacle by which a bowl is diverted from its normal course.
- Cọ xát, chà xát, xoađộng từngoại động từ (transitive)To move (one object) while maintaining contact with another object over some area, with pressure and friction.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- rub sthchà xát cái gìHe sat up on the hard bunk and rubbed his eyes.Anh ấy ngồi dậy trên chiếc giường cứng và dụi mắt.
- rub sth + adv./prep.chà xát cái gì + adv./prep.He rubbed a hand wearily over his eyes.Anh ấy mệt mỏi đưa tay lên mắt.
- rub sth/yourself with sthchà/xoa cái gì/gì đó bằng cái gìRub the surface with sandpaper before painting.Chà/xoa bề mặt bằng giấy nhám trước khi sơn.
- rub sth/yourself against sthchà/xoa mình vào cái gìThe cat rubbed itself against my legs.Con mèo chà/xoa mình vào chân tôi.
- rub at sthchà/xoa chỗ gìI rubbed at the stain on the cloth.Tôi chà chỗ vết bẩn trên tấm vải.
- rub against sthchà/xoa vào cái gìAnimals had been rubbing against the trees.Động vật đã chà/xoa vào những cái cây.
Cụm động từ (phrasal verb)
- ruboutXóa hoặc xóa hoặc loại bỏ (cái gì đó) bằng cách chà xát, đặc biệt là bằng cao su (cục tẩy)
- ruboffDùng theo nghĩa đen, xem rub, off
- ruboff onĐược mua lại hoặc chuyển giao cho (ai đó) do tiếp xúc thường xuyên
- rubinÁp dụng bằng cách cọ xát
- rubupĐánh bóng hoặc chà; che phủ (thứ gì đó bằng chất) bằng cách cọ xát
- rubawayChà xát để xóa
- rubdownChà từ trên xuống dưới, ví dụ: để làm sạch, tẩy sơn hoặc massage
- rubalongTồn tại hoặc vượt qua một số khó khăn
Cụm từ khác (phrase)give something a rubChà xát cái gìrub off on someoneLây sang airub salt into the woundXát muối vào nỗi đaurub shoulders with someoneTiếp xúc với airub someone the wrong wayLàm ai khó chịurub it inThêm sự xúc phạm đến thương tích; nhấn mạnh điểm mạnh của người này hoặc điểm yếu của người khác theo cách hạ thấp người khác
10 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 6
Dầu xoa bóp
- Dầu xoa bóp, thuốc xoaAny substance designed to be applied by rubbing.
Họ từ (word family)
cùng gốc rubNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạirubben
- từ tiếng German nguyên thủy*rubbōną
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Hãy chà mạnh vào cây đèn đó xem có thần đèn nào hiện ra không.
- […] cabman's , , . .[…] sự đứng đắn của trạm nghỉ dành cho người lái xe ngựa, theo cách gọi của họ, chỉ cách cầu Butt một tầm ném đá, nơi họ có thể tìm được đồ uống gì đó như sữa pha soda hoặc nước khoáng. Nhưng làm sao đến được đó mới là điều nan giải.
- thuốc xoa bóp sinh nhiệt dùng cho chứng căng cơ
Xuất hiện ở từ khác
- 推Tiếng Trungtương đương